Mới đầu tháng 7 nhưng nhìn chung giá xe honda đang có xu hướng giảm nhẹ, thông tin được cung cấp từ các Head – các đại lý – và từ người tiêu dùng.các dòng xe quen thuộc như Honda Winner  ,SH 125, SH 150, SH mode, PCX, Air Blade ,Future , Lead ,wave , dream…

hi vọng những cập nhật mới nhất sẽ cung cấp cho anh em đang có ý định mua xe mới có thêm thông tin để tham khảo

Nhật Bản mang thương hiệu Honda vào Việt Nam từ rất lâu. thương hiệu Honda đã để lại ấn tượng rất tốt với người tiêu dùng Việt Nam.nhưng thực tế khi các heat bắt tay nâng giá những sản phẩm hót và bán chạy, những sản phẩm đời cũ cũng bị tăng giá một cách khó hiểu

Xưởng độ xe Thành Công liên tục cập nhật những bảng giá của các loại xe được hãng niêm yết

SH 300i (Nhập Ý) 248.000.000 300.000.000
SH 150cc phanh ABS 90.000.000 98.500.000
SH 150cc phanh CBS 82.000.000 87.500.000
SH125cc phanh ABS 76.000.000 78.000.000
SH125cc phanh CBS 68.000.000 72.000.000
SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang 50.490.000  53.500.000
SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000  60.500.000
SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000  55.500.000
MSX 125cc 59.990.000  56.500.000
PCX 125cc – Bản cao cấp 55.490.000  53.500.000
PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000 50.500.000
Air Blade 125cc -Phiên bản đèn mờ 40.000.000 44.000.000
Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000  40.500.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000  41.600.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000  40.000.000
Winner 150 bản thể thao 45.500.000 39.500.000
Winner 150 bản cao cấp 46.000.000 39.000.000
LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000  39.00.000
LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000  38.000.000
VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000  32.300.000
VISION 110cc – Phiên bản thời trang 29.990.000  31.000.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc 30.990.000  30.800.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000  29.800.000
Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000  25.500.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000  24.000.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000  24.300.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000  23.300.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000  23.700.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000  20.700.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000  20.000.000
BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000  20.800.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000  19.700.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) 18.100.000  18.700.000
Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000  19.500.000
Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000 19.600.000
Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000  19.600.000
Super Dream 110cc – Phiên bản kỉ niệm 20 năm 18.990.000  19.600.000
Super Dream 110cc – Xanh phong cách 18.990.000  19.600.000
Wave Alpha 100cc 16.990.000  18.500.000
Wave Alpha 110cc 17.800.000 19.000.000

 

bảng Giá xe dòng moto

Honda CBR 1000RR 2017 695,000,000 688,00,000
Honda Gold Wing 1,110,000,000 1,00,00,000
Honda F6C Valkyrie 2016 785,000,000 778,000,000
Honda CB1100 EX 2107 470,000,000 467,00,000
Honda CB1100 RS 2017 465,000,000 455,000,000
Honda CB1000R 2017 430,000,000 427,000,000
Honda CBR1000RR Fireblade Sp 655,000,000 652,000,000
Honda CBR1000RR 2017 Repsol 550,000,000 545,000,000
Honda CBR100RR 2017 HRC 555,000,000 551,000,000
Honda Shadow Phantom 750 425,000,000 421,000,000
Honda Cb400 Special Edition 365,000,000 359,000,000
Honda CB400 bản thường 352,000,000 347,000,000
Honda CBR300 2017 195,000,000 187,000,000
Honda SH300i 2017 335,000,000 328,000,000
Honda NM4 2017 520,000,000 517,000,000
Honda Rebel 250 màu đen 252,000,000 248,000,000
Honda Rebel 250 màu đỏ dunhill 260,000,000 247,000,000
Honda CRF 250L 195,000,000 188,000,000
Honda CRF 250M 2017 190,000,000 185,000,000
Honda CBR 150 2017 nhập Indonesia 110,000,000 108,000,000
Honda CBR 150 2017 nhập Thailand 100.000.000 98,000,000
Honda CBR 150R 2017 105,000,000 102,000,000
Honda Hornet CB160R 201 2017 70,000,000 68,000,000
Honda Sonic 150 R 2017 75,000,000 73,000,000
Honda XR 150L 2017 68,000,000 66,000,0000

 

Bảng Giá chưa bao gồm các khoản thuế phí dịch vụ. do mỗi tỉnh và vùng miền có mức áp khác nhau !

Bảng Giá xe được cập nhật theo từng vùng miền, do độc giả cung cấp. có thể sẽ chênh lệch chút với một số nơi. anh em đã nua xe có thể gửi thông tin giá cả địa chỉ để cung cấp cho cộng đồng yêu thích xe một cái nhìn tốt hơn về giá cả.


XƯỞNG ĐỘ XE THÀNH CÔNG

Chuyên đồ chơi xe máy Exciter , Winner , Dream , Wave,sirius, PCX, NVX,các loại xe ga, xe côn . . . .

  •  Đèn led xe máy siêu sáng, Bi cầu led , Bi cầu siêu sáng Xenon, Mắt cú
  •  các loai tay nắm tay phanh rizoma , RCB , Brembo , tay nắm led…
  •  Chống trộm , trống cướp xe máy , các loại Thẻ Từ, Chống trộm có điều khiển(remote)
  •  các loại Pô độ , pô chế như R9 – SC – Akapovic – Nobi -Mivv – Leovince
  •  Các loại đồ chơi cao cấp : Rizoma , Racingboy, Brembo,Motul , YSS
  •  Các loại gác chân gẩy số kép cho Exciter, Winner. Gẩy số đơn cho các dòng xe khác

Lắp đặt trực tiếp tại xưởng độ xe Thành Công, Gửi hàng trên toàn quốc

sản phẩm xưởng độ xe Thành công cung cấp được đổi mới trong thời gian Bảo Hành trên toàn quốc

Địa chỉ: Số nhà 18B3 – Ngõ 217 – Phố Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Hotline tư vấn đặt hàng : 0982.711.953 – 0968.948.256 – 0986.128.941

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here